Bu lông lục giác ngoài INOX 201, INOX 304 DIN931 DIN933

Liên hệ

(Giá chưa bao gồm 10% VAT)

Tiêu chuẩn DIN 931 - DIN 933
Đường kính M4 ~ M30
Bước ren 0.7 ~ 3.5
Vật liệu Inox 201, 304, 316...
Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan, HQ, TQ..

Đặt mua ngay

Hoặc gọi đặt hàng 02437759825 để được tư vấn

Sản phẩm cùng loại
Thông tin sản phẩm

Bu lông lục giác ngoài INOX 201, INOX  304 DIN931 DIN933

Tiêu chuẩn DIN931  là Bu lông ngoại lục giác ren lửng

Tiêu chuẩn DIN933 là bu lông ngoại lục giác ren suốt

Thông số kỹ thuật:

– Kích thước:

Đường kính: Từ M4 đến M24

Bước ren: 0.7 – 5.

Chiều dài: Từ 10 – 250

– Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ inox 201, 304, 316

– Bề mặt: màu trắng sáng bóng

– Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc,...

 

Thông số kỹ thuật bu lông lục giác ngoài, ren lửng; tiêu chuẩn DIN 931:

 

 

Thông số bu lông lục giác ngoài, ren suốt; tiêu chuẩn DIN 933:

 

 

Tiêu chuẩn sản xuất Bu lông INOX 201, 304:

Bu lông INOX 201 sản xuất tuân theo các hệ tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).

 

Ứng dụng của Bu lông lục giác ngoài INOX 201, 304

Bu lông, ốc vít INOX 201, 304 có tính thẩm mỹ, có thể sử dụng trong các điều kiện bình thường, môi trường có độ ăn mòn, là vật liệu quan trọng trong lắp đặt các thiết bị máy móc cơ khí, thiết bị điện, điện tử. công nghiệp thực phẩm, thiết bị y tế, dân dụng …

 

CÔNG TY TNHH KIM KHÍ ĐƯỜNG SÁNG


ADD 1: 732 ĐƯỜNG LÁNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI

ĐT: 024 3775 9825 FAX: 024 3775 9819

ADD 2: TT3- 22, Kim Quan Thượng, Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội

 

ĐT: 02432029009


Email: dskimkhi@gmail.com


Fanpage: https://www.facebook.com/kimkhiduongsang

 bulong luc giac, Bu lông, Bu lông ốc vít, Bulong, Ốc vít, Bu lông cường độ cao, Bu lông liên kết, Bu lông kết cấu, Bu lông 4.8, Bu lông 5.6, Bu lông 6.8,    Bu lông 8.8, Bu lông 10.9, Bu lông 12.9, Bu lông chịu lực, Bu lông mạ kẽm, Bu lông mạ nhúng, Bu lông liền long đenĐai ốc, Đai ốc lục giác, Ê cu, Ê cu 4.8, Ê cu 8.8, Ê cu 10.9, Ê cu Inox, Ê cu tán keo, Ê cu khóa, Ê cu mũ, Ê cu tai hồng, Ê cu liền long đen, Bu lông Inox, bulong Inox, Bu lông Inox 201, Bu lông Inox 304, Bu lông Inox 316, Lục giác chìm, Vít chìm, Bu lông lục giác chìm, Lục giác chìm đầu trụ, Lục giác chìm đầu bằng, Lục giác chìm chỏm cầu, Lục giác chìm InoxBu lông móng, Bu lông U, Ubolt, bulong móng, Bu lông nở, Nở sắt, Bu lông hóa chất, Nở hóa chất, Nở Inox, Nở đóng, Nở đạn,     Thanh ren, ty ren, thanh ren 8.8, ty ren mạ, Thanh ren Inox, Ty xà gồ, Gu zông, Gu dông, Guzong, Vít bắn tôn, Vít tự khoan, Vít tự khoan Inox, Vít tự khoan Inox đầu tròn, Vít tự khoan Inox đầu dù, Vít tự khoan Inox đầu bằng, Vít trí, Vít trí đen, Vít trí Inox, Đinh rút, Đinh rút nhôm, Đinh rút inox, Rivet, Tuốc nơ vít, Tô vít, Cà lê, Mỏ lết, Cà lê tròng, Chìa vặn lục lăng, Lục lăng, Lục lăng hoa thị, Thước mét, Thước sắt, Thước vải, Thước dây, Khóa, Khóa chống chộm, Khóa dây