Bu lông cường độ cao 8.8

Liên hệ

(Giá chưa bao gồm 10% VAT)

Tiêu chuẩn: DIN 931- DIN 933
Size: M5 ~ M36
Bước ren: 0.7 mm ~ 4.0 mm
Bề mặt: Xi đen, mạ trắng
Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan, Hàn Quốc, TQ...

 

Đặt mua ngay

Hoặc gọi đặt hàng 02437759825 để được tư vấn

Sản phẩm cùng loại
Thông tin sản phẩm

Bu lông cường độ cao 8.8 tiêu chuẩn DIN 931- DIN 933

 

Bu lông cường độ 8.8 có cường độ chịu lực cao; ngoại lục giác ren lửng, ngoại lục giác ren suốt. Tùy yêu cầu sử dụng có thể xử lý bề mặt khác, như mạ kẽm điện phân, mạ nhúng,...

 

- Kích thước Bu lông cường độ cao 8.8:

Đường kính: Từ M4 đến M48

Bước ren: 0.7 – 5.

Kích thước từ M4-M72

Cấp bền: 8.8

- Vật liệu chế tạo: Thép các bon chất lượng cao

- Bề mặt: đen nguyên bản, mạ điện phân, … theo yêu cầu

 

 

Bu lông liên kết cường độ cao 8.8 tiêu chuẩn DIN 931 là bulong ren lửng

 

 

Bu lông liên kết cường độ cao 8.8 tiêu chuẩn DIN 933 là bulong ren suốt

 

 

Ứng dụng của Bu lông cường độ 8.8 

 

 

Bu lông cường độ 8.8: chịu tải trọng nén, kéo, uốn, cắt, mài mòn cao… nên được sử dụng trong lắp ráp, chế tạo máy, lắp đặt thiết bị, máy móc công nghiệp, cầu đường … đòi hỏi cường độ chịu lực lớn, độ bền rất cao.

 

CÔNG TY TNHH KIM KHÍ ĐƯỜNG SÁNG

ADD 1: 732 ĐƯỜNG LÁNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI

ĐT: 024 3775 9825 FAX: 024 3775 9819

ADD 2: TT3- 22, Kim Quan Thượng, Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội
 

ĐT: 02432029009


Email: dskimkhi@gmail.com


Fanpage: https://www.facebook.com/kimkhiduongsang

 bulong luc giac, Bu lông, Bu lông ốc vít, Bulong, Ốc vít, Bu lông cường độ cao, Bu lông liên kết, Bu lông kết cấu, Bu lông 4.8, Bu lông 5.6, Bu lông 6.8,    Bu lông 8.8, Bu lông 10.9, Bu lông 12.9, Bu lông chịu lực, Bu lông mạ kẽm, Bu lông mạ nhúng, Bu lông liền long đenĐai ốc, Đai ốc lục giác, Ê cu, Ê cu 4.8, Ê cu 8.8, Ê cu 10.9, Ê cu Inox, Ê cu tán keo, Ê cu khóa, Ê cu mũ, Ê cu tai hồng, Ê cu liền long đen, Bu lông Inox, bulong Inox, Bu lông Inox 201, Bu lông Inox 304, Bu lông Inox 316, Lục giác chìm, Vít chìm, Bu lông lục giác chìm, Lục giác chìm đầu trụ, Lục giác chìm đầu bằng, Lục giác chìm chỏm cầu, Lục giác chìm InoxBu lông móng, Bu lông U, Ubolt, bulong móng, Bu lông nở, Nở sắt, Bu lông hóa chất, Nở hóa chất, Nở Inox, Nở đóng, Nở đạn,     Thanh ren, ty ren, thanh ren 8.8, ty ren mạ, Thanh ren Inox, Ty xà gồ, Gu zông, Gu dông, Guzong, Vít bắn tôn, Vít tự khoan, Vít tự khoan Inox, Vít tự khoan Inox đầu tròn, Vít tự khoan Inox đầu dù, Vít tự khoan Inox đầu bằng, Vít trí, Vít trí đen, Vít trí Inox, Đinh rút, Đinh rút nhôm, Đinh rút inox, Rivet, Tuốc nơ vít, Tô vít, Cà lê, Mỏ lết, Cà lê tròng, Chìa vặn lục lăng, Lục lăng, Lục lăng hoa thị, Thước mét, Thước sắt, Thước vải, Thước dây, Khóa, Khóa chống chộm, Khóa dây